như thể

Học thuật
Thân thiện
như thể

Hai anh em thân thiết như thể tay chân.

Định nghĩa
  1. Liên từ, Cụm từ so sánh:

    • Giống với, giống như: Dùng để so sánh, chỉ ra sự tương đồng giữa hai sự vật, sự việc hoặc hành động.
    • Như , như kiểu: Diễn tả một sự việc được trình bày theo cách thức hoặc hình dáng của sự việc khác.
  2. Cụm từ nối:

    • Như thể , như : Thường dùng để giới thiệu một mệnh đề so sánh, bày tỏ một tình huống giả định hoặc một sự tưởng tượng.
dụ sử dụng
  • So sánh trực tiếp:

    • Anh em như thể tay chân. (Tục ngữ: Anh em giống như tay với chân - gắn bó khăng khít.)
    • ấy chăm sóc khu vườn như thể đó đứa con của mình. ( ấy chăm sóc khu vườn giống như chăm sóc con mình.)
  • Diễn tả tình huống giả định/tưởng tượng:

    • chạy như thể ma đuổi. (Anh ta chạy như kiểu ma đang đuổi theo.)
    • ấy nói như thể ấy biết tất cả mọi chuyện. ( ấy nói cứ như ấy biết hết mọi chuyện vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứ như thể": Nhấn mạnh hơn vào tính chất giả định hoặc phỏng đoán của sự so sánh.

    • Anh ta hành động cứ như thể mình ông chủ vậy. (Anh ta hành động đúng kiểu như ông chủ thật sự.)
  • Dùng trong văn viết trang trọng: "Như thể" thường xuất hiện trong văn chương, báo chí để tạo hình ảnh so sánh sinh động.

    • Mặt hồ phẳng lặng như thể một tấm gương khổng lồ. (Mặt hồ phẳng lặng giống hệt như một tấm gương rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Như : Có nghĩa tương tự, thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Trông cậu như một diễn viên vậy. (Trông cậu giống hệt một diễn viên.)
  • Tựa như, tựa hồ: Từ cổ, trang trọng hơn, thường dùng trong văn học.

    • Giọng nói ấy tựa như tiếng chuông ngân. (Giọng nói ấy giống như tiếng chuông ngân vang.)
  • Y như: Nhấn mạnh mức độ giống nhau rất cao, gần như tuyệt đối.

    • Bức tranh này y như thật. (Bức tranh này giống y như thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống như: So sánh trực tiếp sự tương đồng.
  • Tựa như: (Văn chương) So sánh mang tính chất hình tượng.
  • Y như: Nhấn mạnh sự giống nhau đến từng chi tiết.
Các cụm từ liên quan
  • Làm như thể: Hành động, tỏ ra một cách giả vờ.

    • làm như thể không nghe thấy . ( giả vờ như không nghe thấy cả.)
  • Nói như thể: Nói ra một điều với vẻ như đó sự thật hoặc khả năng thật.

    • Ông ấy nói như thể chuyện đó chắc chắn xảy ra. (Ông ấy nói cứ như chuyện đó chắc chắn sẽ xảy ra vậy.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Anh em như thể tay chân: Thành ngữ nói về sự gắn bó máu thịt, thiêng liêng của tình anh em.
  • Bạn như thể anh em: Nhấn mạnh tình bạn thân thiết, gắn bó như người trong gia đình.
như thể

Hai anh em thân thiết như thể tay chân.

  1. Giống với: Anh em như thể tay chân (cd).